• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">mɔθ</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
     
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    15:01, ngày 20 tháng 5 năm 2008

    /mɔθ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Nhậy (cắn quần áo)
    Bướm đêm, sâu bướm

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    bướm đêm
    ngài

    Nguồn khác

    • moth : Corporateinformation

    Oxford

    N.

    Any usu. nocturnal insect of the order Lepidopteraexcluding butterflies, having a stout body and without clubbedantennae.
    Any small lepidopterous insect of the familyTineidae breeding in cloth etc., on which its larva feeds.
    Antiquated,time-worn. [OE moththe]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X