• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">,ælɔ'pi:∫iə</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
     
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    15:30, ngày 20 tháng 5 năm 2008

    /,ælɔ'pi:∫iə/

    Thông dụng

    Danh từ

    (y học) tình trạng hói, sự rụng tóc

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    rụng tóc lông
    roentgen alopecia
    rụng tóc lông tia X

    Oxford

    N.

    Med. the absence (complete or partial) of hair from areasof the body where it normally grows; baldness. [L f. Gkalopekia fox-mange f. alopex fox]

    Y Sinh

    Nghĩa chuyên ngành

    Rụng tóc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X