• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">vxvddxsvadzafzghgssd</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">´lu:dikrəs</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
     
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->

    03:55, ngày 2 tháng 6 năm 2008

    /´lu:dikrəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Buồn cười, đáng cười, lố lăng, lố bịch

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Ridiculous, laughable, absurd, farcical, nonsensical,preposterous, incongruous, asinine, foolish, silly, zany, crazy,comical, risible; funny, facetious, droll, waggish, jocular,witty, jocose: The explanations of the new tax laws have beencarried to ludicrous extremes. You can count on Billy to come upwith some ludicrous prank on April Fools' Day.

    Oxford

    Adj.

    Absurd or ridiculous; laughable.
    Ludicrously adv.ludicrousness n. [L ludicrus prob. f. ludicrum stage play]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X