• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự quan trọng, tầm quan trọng===== ::a problem of great importance ::một v...)
    (→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">im'pɔ:təns</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
     +
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    09:41, ngày 5 tháng 6 năm 2008

    /im'pɔ:təns/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự quan trọng, tầm quan trọng
    a problem of great importance
    một vấn đề rất quan trọng
    to speak with an air of importance
    nói ra vẻ quan trọng

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    sự quan trọng

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    giá trị

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Significance, consequence, import, value, worth, weight,account, concern, moment, substance, matter: How chemicalsaffect the ozone layer is of great importance to everyone. 2eminence, distinction, esteem, standing, status, position, rank,prominence, pre-eminence, prestige, power, influence, note: Hisfamily is of considerable importance in the community.

    Oxford

    N.

    The state of being important.
    Weight, significance.
    Personal consequence; dignity. [F f. med.L importantia (asIMPORT)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X