-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự quan trọng, tầm quan trọng===== ::a problem of great importance ::một v...)(→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">im'pɔ:təns</font>'''/=====- {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ + <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->==Thông dụng====Thông dụng==09:41, ngày 5 tháng 6 năm 2008
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Significance, consequence, import, value, worth, weight,account, concern, moment, substance, matter: How chemicalsaffect the ozone layer is of great importance to everyone. 2eminence, distinction, esteem, standing, status, position, rank,prominence, pre-eminence, prestige, power, influence, note: Hisfamily is of considerable importance in the community.
Tham khảo chung
- importance : National Weather Service
- importance : Corporateinformation
- importance : Chlorine Online
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
