• /im'pɔ:təns/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự quan trọng, tầm quan trọng
    a problem of great importance
    một vấn đề rất quan trọng
    to speak with an air of importance
    nói ra vẻ quan trọng

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sự quan trọng; ý nghĩa; giá trị
    of no importance
    không có giá trị gì
    importance of a sampling
    ý nghĩa của mẫu

    Kỹ thuật chung

    giá trị

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X