• (Khác biệt giữa các bản)
    (đóng góp từ Caecum tại CĐ Kythuatđóng góp từ Caecum tại CĐ Kinhte)
    (Danh từ, số nhiều .caeca)
    Dòng 8: Dòng 8:
    ===Danh từ, số nhiều .caeca===
    ===Danh từ, số nhiều .caeca===
    -
    ::(giải phẫu) ruột tịt
    +
    =====(giải phẫu) ruột tịt=====
    == Y học==
    == Y học==

    14:01, ngày 7 tháng 6 năm 2008

    /'si:kəm/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều .caeca

    (giải phẫu) ruột tịt

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    manh tràng

    Oxford

    N.

    (US cecum) (pl. -ca) a blind-ended pouch at the junction ofthe small and large intestines.
    Caecal adj. [L forintestinum caecum f. caecus blind, transl. of Gk tuphlonenteron]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X