• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Tính bướng bỉnh, tính khó bảo; ngoan cố===== =====(y học) sự dai dặng; khó chữa trị===== ::The [[obstinacy]...)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">'ɔbstinəsi</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    00:15, ngày 11 tháng 6 năm 2008

    /'ɔbstinəsi/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tính bướng bỉnh, tính khó bảo; ngoan cố
    (y học) sự dai dặng; khó chữa trị
    The obstinacy of a disease
    Một bệnh căn bệnh khó trị

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Obstinateness, stubbornness, doggedness, tenacity,persistence or persistency, mulishness, pigheadedness,wilfulness, contrariness, perverseness, perversity,cantankerousness, recalcitrance, uncooperativeness,rebelliousness, contumacy, contumaciousness, refractoriness,intractability, intransigence, pertinacity, pertinaciousness,obduracy, fixedness, stolidity, inflexibility, firmness, Archaicfrowardness, Colloq Brit bloody-mindedness: His obstinacy andnarrow-mindedness made it impossible to work in any cooperativeway with him.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X