• (Khác biệt giữa các bản)
    (Từ điển thông dụng)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 6: Dòng 6:
    {{Phiên âm}}
    {{Phiên âm}}
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     +
    [&#601;'m&#230;s]
     +
    ngoaòi ðôòng týÌ
     +
    châìt ðôìng, tiìch luyÞ, coìp nhãòt (tiêÌn cuÒa)[&#601;'m&#230;s]
     +
    ngoaòi ðôòng týÌ
     +
    châìt ðôìng, tiìch luyÞ, coìp nhãòt (tiêÌn cuÒa)
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    01:21, ngày 23 tháng 6 năm 2008

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    [ə'mæs]

     ngoaòi ðôòng týÌ
    châìt ðôìng, tiìch luyÞ, coìp nhãòt (tiêÌn cuÒa)[ə'mæs]
     ngoaòi ðôòng týÌ
    châìt ðôìng, tiìch luyÞ, coìp nhãòt (tiêÌn cuÒa)
    

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Chất đống, tích luỹ, cóp nhặt (tiền của)

    hình thái từ

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Accumulate, mass, pile or heap or rack up, collect, gather(together), assemble, aggregate, cumulate, stock or store up,hoard, set aside: How many points have you amassed? Owing tothe bountiful harvest, the farmers amassed huge amounts ofgrain.

    Oxford

    V.tr.

    Gather or heap together.
    Accumulate (esp. riches).
    Amasser n. [F amasser or med.L amassare ult. f. L massaMASS(1)]

    Tham khảo chung

    • amass : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X