• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác dramatise ===Ngoại động từ=== =====Soạn thành kịch, viết thành kịch (một cuốn tiểu thuyết...)===== =====K...)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">ˈdra-mə-ˌtīz, ˈdrä-</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
     
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->

    14:02, ngày 26 tháng 6 năm 2008

    /ˈdra-mə-ˌtīz, ˈdrä-/

    Thông dụng

    Cách viết khác dramatise

    Ngoại động từ

    Soạn thành kịch, viết thành kịch (một cuốn tiểu thuyết...)
    Kịch hoá, làm thành bi thảm, làm to chuyện

    Nội động từ

    Được soạn thành kịch, được viết thành kịch

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Exaggerate, overplay, overstate, overdo, make a productionor show (out) of, Colloq lay it on (thick), pile it on, ham(something or it) up: He always dramatizes everything way outof proportion.

    Oxford

    V.

    (also -ise) 1 a tr. adapt (a novel etc.) to form a stageplay. b intr. admit of such adaptation.
    Tr. make a drama ordramatic scene of.
    Tr. (also absol.) express or react to in adramatic way.
    Dramatization n.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X