• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    (Có bong bóng, nhiều bọt, nhiều tăm; sủi bọt, sủi tăm)
    Dòng 10: Dòng 10:
    ===Tính từ===
    ===Tính từ===
    -
    =====Có bong bóng, nhiều bọt, nhiều tăm; sủi bọt, sủi tăm=====
    +
    =====1. Luôn vui vẻ, hào hứng=====
     +
    =====2. Có bong bóng, nhiều bọt, nhiều tăm; sủi bọt, sủi tăm=====
     +
     
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===

    06:46, ngày 6 tháng 7 năm 2008

    /'bʌblɪ/

    Thông dụng

    Tính từ

    1. Luôn vui vẻ, hào hứng
    2. Có bong bóng, nhiều bọt, nhiều tăm; sủi bọt, sủi tăm

    Danh từ

    (từ lóng) rượu sâm banh

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    có bọt

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Effervescent, foamy, frothy, fizzy, sparkling: I couldsee that the surface was all bubbly.
    Effervescent, merry,ebullient, bouncy, animated, vivacious, cheerful, cheery,lively, excited: Janet is known for her bubbly personality.
    N.
    Champagne, sparkling wine, sparkling burgundy, Astispumante, Colloq Brit champers: Let's open a bottle of bubblyand celebrate.

    Oxford

    Adj. & n.

    Adj. (bubblier, bubbliest) 1 having or resemblingbubbles.
    Exuberant.
    N. colloq. champagne.
    Bubbly-jockSc. a turkeycock.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X