• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Xoắn ốc===== =====(kỹ thuật) (thuộc) đinh ốc; (thuộc) đường đinh ốc===== ==Từ điển Oxford== ===Adj.=== =...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´helikl</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 14: Dòng 8:
    =====(kỹ thuật) (thuộc) đinh ốc; (thuộc) đường đinh ốc=====
    =====(kỹ thuật) (thuộc) đinh ốc; (thuộc) đường đinh ốc=====
    -
    == Oxford==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Adj.===
    +
    {|align="right"
    -
     
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Oxford===
     +
    =====Adj.=====
    =====Having the form of a helix.=====
    =====Having the form of a helix.=====

    17:19, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /´helikl/

    Thông dụng

    Tính từ

    Xoắn ốc
    (kỹ thuật) (thuộc) đinh ốc; (thuộc) đường đinh ốc

    Chuyên ngành

    Oxford

    Adj.
    Having the form of a helix.
    Helically adv. helicoidadj. & n.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X