• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(tin học) toán hạng; operan===== ::address operand ::toán hạng địa chỉ ::keyword operand ::toán hạng t...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´ɔpə¸rænd</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 16: Dòng 10:
    ::toán hạng từ khoá
    ::toán hạng từ khoá
    -
    == Oxford==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===N.===
    +
    {|align="right"
    -
     
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Oxford===
     +
    =====N.=====
    =====Math. the quantity etc. on which an operation is to bedone. [L operandum neut. gerundive of operari: see OPERATE]=====
    =====Math. the quantity etc. on which an operation is to bedone. [L operandum neut. gerundive of operari: see OPERATE]=====

    17:20, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /´ɔpə¸rænd/

    Thông dụng

    Danh từ

    (tin học) toán hạng; operan
    address operand
    toán hạng địa chỉ
    keyword operand
    toán hạng từ khoá

    Chuyên ngành

    Oxford

    N.
    Math. the quantity etc. on which an operation is to bedone. [L operandum neut. gerundive of operari: see OPERATE]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X