• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">'æsidousiz/</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">'æsidousiz/</font>'''/=====
    Dòng 10: Dòng 6:
    =====Sự nhiễm axit=====
    =====Sự nhiễm axit=====
    -
    == Y học==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====sự nhiễm axit=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Kinh tế ==
    +
    === Y học===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====sự nhiễm axit=====
    -
     
    +
    === Kinh tế ===
    -
    =====sự nhiễm axit=====
    +
    =====sự nhiễm axit=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====An over-acid condition of the body fluids or tissues.=====
    =====An over-acid condition of the body fluids or tissues.=====

    17:25, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /'æsidousiz//

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự nhiễm axit

    Chuyên ngành

    Y học

    sự nhiễm axit

    Kinh tế

    sự nhiễm axit

    Oxford

    N.
    An over-acid condition of the body fluids or tissues.
    Acidotic adj.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X