• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====(thuộc) túi phổi===== =====(thuộc) ổ răng===== =====Như lỗ tổ ong===== == Từ điển Y học== ===Nghĩa chuyên n...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´ælviələ</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 16: Dòng 10:
    =====Như lỗ tổ ong=====
    =====Như lỗ tổ ong=====
    -
    == Y học==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Y học===
    =====thuộc ổ răng=====
    =====thuộc ổ răng=====
    -
    =====thuộc phế nang=====
    +
    =====thuộc phế nang=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====Adj.=====
    -
    ===Adj.===
    +
    -
     
    +
    =====Of an alveolus.=====
    =====Of an alveolus.=====

    18:28, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /´ælviələ/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) túi phổi
    (thuộc) ổ răng
    Như lỗ tổ ong

    Chuyên ngành

    Y học

    thuộc ổ răng
    thuộc phế nang

    Oxford

    Adj.
    Of an alveolus.
    Phonet. (of a consonant) pronouncedwith the tip of the tongue in contact with the ridge of theupper teeth, e.g. n, s, t. [ALVEOLUS + -AR(1)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X