• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ, số nhiều dùng như số ít=== =====Thuỷ động lực học, động lực học chất nước===== == Từ điển Xây dựng== =...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">¸haidroudai´næmiks</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 12: Dòng 6:
    =====Thuỷ động lực học, động lực học chất nước=====
    =====Thuỷ động lực học, động lực học chất nước=====
    -
    == Xây dựng==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====thủy động lực=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Oxford==
    +
    === Xây dựng===
    -
    ===N.===
    +
    =====thủy động lực=====
    -
     
    +
    === Oxford===
     +
    =====N.=====
    =====The science of forces acting on or exerted by fluids (esp.liquids).=====
    =====The science of forces acting on or exerted by fluids (esp.liquids).=====

    18:32, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /¸haidroudai´næmiks/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều dùng như số ít

    Thuỷ động lực học, động lực học chất nước

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    thủy động lực

    Oxford

    N.
    The science of forces acting on or exerted by fluids (esp.liquids).
    Hydrodynamic adj. hydrodynamical adj.hydrodynamicist n. [mod.L hydrodynamicus (as HYDRO-, DYNAMIC)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X