• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(quân sự) chỉ thị, lời chỉ dẫn (về chiến thuật...)===== =====Sự chỉ dẫn tường tận===== == Từ điển ...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´bri:fiη</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 14: Dòng 8:
    =====Sự chỉ dẫn tường tận=====
    =====Sự chỉ dẫn tường tận=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Kỹ thuật chung ===
    =====bản hướng dẫn=====
    =====bản hướng dẫn=====
    =====chỉ dẫn=====
    =====chỉ dẫn=====
    -
    =====sự hướng dẫn=====
    +
    =====sự hướng dẫn=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====A meeting for giving information or instructions.=====
    =====A meeting for giving information or instructions.=====

    18:49, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /´bri:fiη/

    Thông dụng

    Danh từ

    (quân sự) chỉ thị, lời chỉ dẫn (về chiến thuật...)
    Sự chỉ dẫn tường tận

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    bản hướng dẫn
    chỉ dẫn
    sự hướng dẫn

    Oxford

    N.
    A meeting for giving information or instructions.
    Theinformation or instructions given; a brief.
    The action ofinforming or instructing.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X