• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(vật lý) kính mắt, thị kính===== == Từ điển Y học== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====thị kính===== == Từ đi...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´ai¸pi:s</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 12: Dòng 6:
    =====(vật lý) kính mắt, thị kính=====
    =====(vật lý) kính mắt, thị kính=====
    -
    == Y học==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====thị kính=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    === Y học===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====thị kính=====
    -
    =====kính mắt=====
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
     
    +
    =====kính mắt=====
    -
    == Oxford==
    +
    === Oxford===
    -
    ===N.===
    +
    =====N.=====
    -
     
    +
    =====The lens or lenses to which the eye is applied at the end ofa microscope, telescope, etc.=====
    =====The lens or lenses to which the eye is applied at the end ofa microscope, telescope, etc.=====

    18:51, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /´ai¸pi:s/

    Thông dụng

    Danh từ

    (vật lý) kính mắt, thị kính

    Chuyên ngành

    Y học

    thị kính

    Kỹ thuật chung

    kính mắt

    Oxford

    N.
    The lens or lenses to which the eye is applied at the end ofa microscope, telescope, etc.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X