• (Khác biệt giữa các bản)
    (Danh từ, số nhiều .pelvises, .pelves)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´pelvis</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 12: Dòng 6:
    =====(giải phẫu) chậu, khung xương chậu=====
    =====(giải phẫu) chậu, khung xương chậu=====
    -
    == Y học==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====khung chậu=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Oxford==
    +
    === Y học===
    -
    ===N.===
    +
    =====khung chậu=====
    -
     
    +
    === Oxford===
     +
    =====N.=====
    =====(pl. pelvises or pelves) 1 a basin-shaped cavity at thelower end of the torso of most vertebrates, formed from theinnominate bone with the sacrum and other vertebrae.=====
    =====(pl. pelvises or pelves) 1 a basin-shaped cavity at thelower end of the torso of most vertebrates, formed from theinnominate bone with the sacrum and other vertebrae.=====

    19:04, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /´pelvis/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều .pelvises, .pelves

    (giải phẫu) chậu, khung xương chậu

    Chuyên ngành

    Y học

    khung chậu

    Oxford

    N.
    (pl. pelvises or pelves) 1 a basin-shaped cavity at thelower end of the torso of most vertebrates, formed from theinnominate bone with the sacrum and other vertebrae.
    Thebasin-like cavity of the kidney. [L, = basin]

    Tham khảo chung

    • pelvis : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X