-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ, số nhiều .penumbrae, .penumbras=== =====Vùng nửa tối===== == Từ điển Xây dựng== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====bán ả...)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">pi´nʌmbrə</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 12: Dòng 6: =====Vùng nửa tối==========Vùng nửa tối=====- ==Xây dựng==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====bán ảnh=====+ | __TOC__- + |}- == Điện lạnh==+ === Xây dựng===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====bán ảnh=====- =====vùng bán dạ=====+ === Điện lạnh===- + =====vùng bán dạ=====- == Kỹ thuật chung==+ === Kỹ thuật chung ===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====bóng nửa tối==========bóng nửa tối=====- =====vùng nửa tối=====+ =====vùng nửa tối=====- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====(pl. penumbrae or penumbras) 1 a the partly shaded regionaround the shadow of an opaque body, esp. that around the totalshadow of the moon or earth in an eclipse. b the less darkouter part of a sunspot.==========(pl. penumbrae or penumbras) 1 a the partly shaded regionaround the shadow of an opaque body, esp. that around the totalshadow of the moon or earth in an eclipse. b the less darkouter part of a sunspot.=====19:09, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Tham khảo chung
- penumbra : National Weather Service
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
