• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Nhận thức rõ, thấy rõ; sâu sắc, sáng suốt===== ==Từ điển Oxford== ===Adj.=== =====Having or showing good judgemen...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">dis´ə:niη</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 12: Dòng 6:
    =====Nhận thức rõ, thấy rõ; sâu sắc, sáng suốt=====
    =====Nhận thức rõ, thấy rõ; sâu sắc, sáng suốt=====
    -
    == Oxford==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Adj.===
    +
    {|align="right"
    -
     
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Oxford===
     +
    =====Adj.=====
    =====Having or showing good judgement or insight.=====
    =====Having or showing good judgement or insight.=====

    19:10, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /dis´ə:niη/

    Thông dụng

    Tính từ

    Nhận thức rõ, thấy rõ; sâu sắc, sáng suốt

    Chuyên ngành

    Oxford

    Adj.
    Having or showing good judgement or insight.
    Discerningly adv.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X