-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Suy ra, luận ra; kết luận, đưa đến kết luận===== =====Hàm ý, gợi ý===== =...)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">in´fə:</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 17: Dòng 10: =====Đoán, phỏng đoán==========Đoán, phỏng đoán=====- ==Xây dựng==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====suy (ra)=====+ | __TOC__- + |}- == Kỹ thuật chung==+ === Xây dựng===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====suy (ra)=====+ === Kỹ thuật chung ========kết luận==========kết luận==========suy luận==========suy luận=====- =====suy ra=====+ =====suy ra=====- + === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===- == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ =====V.=====- ===V.===+ - + =====Deduce, derive, draw, conclude, understand, gather, surmise,guess, assume: From the evidence, I infer that you were not athome last night.==========Deduce, derive, draw, conclude, understand, gather, surmise,guess, assume: From the evidence, I infer that you were not athome last night.=====- + === Oxford===- == Oxford==+ =====V.tr.=====- ===V.tr.===+ - + =====(inferred, inferring) (often foll. by that + clause) 1deduce or conclude from facts and reasoning.==========(inferred, inferring) (often foll. by that + clause) 1deduce or conclude from facts and reasoning.=====19:38, ngày 7 tháng 7 năm 2008
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
