-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: ==Từ điển thông dụng== ===Động từ=== =====Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn===== == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Nghĩa chuyên ng...)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">¸intə´mit</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 12: Dòng 6: =====Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn==========Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn=====- ==Kỹ thuật chung==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"+ | __TOC__+ |}+ === Kỹ thuật chung ========làm đứt đoạn==========làm đứt đoạn=====- =====làm gián đoạn=====+ =====làm gián đoạn=====- + === Oxford===- == Oxford==+ =====V.=====- ===V.===+ - + =====(intermitted, intermitting) 1 intr. esp. Med. stop or ceaseactivity briefly (e.g. of a fever, or a pulse).==========(intermitted, intermitting) 1 intr. esp. Med. stop or ceaseactivity briefly (e.g. of a fever, or a pulse).=====20:03, ngày 7 tháng 7 năm 2008
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
