• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Giả định trước, phỏng đoán, đoán chừng trước===== =====Hàm ý, bao hàm===== ::effects [[presuppose...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">¸pri:sə´pouz</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 16: Dòng 10:
    ::kết quả bao hàm nguyên nhân
    ::kết quả bao hàm nguyên nhân
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====giả định trước=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    === Toán & tin ===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====giả định trước=====
    -
    =====giả sử=====
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
     
    +
    =====giả sử=====
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    -
    ===V.===
    +
    =====V.=====
    -
     
    +
    =====See presume, 1, above.=====
    =====See presume, 1, above.=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====V.tr.=====
    -
    ===V.tr.===
    +
    -
     
    +
    =====(often foll. by that + clause) 1 assume beforehand.=====
    =====(often foll. by that + clause) 1 assume beforehand.=====

    21:08, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /¸pri:sə´pouz/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Giả định trước, phỏng đoán, đoán chừng trước
    Hàm ý, bao hàm
    effects presuppose causes
    kết quả bao hàm nguyên nhân

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    giả định trước

    Kỹ thuật chung

    giả sử

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.
    See presume, 1, above.

    Oxford

    V.tr.
    (often foll. by that + clause) 1 assume beforehand.
    Imply. [ME f. OF presupposer, after med.L praesupponere (asPRE-, SUPPOSE)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X