• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(toán học) phần định trị ( logarit)===== == Từ điển Xây dựng== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====phần định tr...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">mæn´tisə</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 12: Dòng 6:
    =====(toán học) phần định trị ( logarit)=====
    =====(toán học) phần định trị ( logarit)=====
    -
    == Xây dựng==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====phần định trị=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Oxford==
    +
    === Xây dựng===
    -
    ===N.===
    +
    =====phần định trị=====
    -
     
    +
    === Oxford===
     +
    =====N.=====
    =====The part of a logarithm after the decimal point. [L, =makeweight]=====
    =====The part of a logarithm after the decimal point. [L, =makeweight]=====
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Từ điển Oxford]]
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Từ điển Oxford]]

    21:45, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /mæn´tisə/

    Thông dụng

    Danh từ

    (toán học) phần định trị ( logarit)

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    phần định trị

    Oxford

    N.
    The part of a logarithm after the decimal point. [L, =makeweight]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X