-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Vật lấy phước===== =====Người đem lại phước, con vật đem lại phước===== ==Từ điển Oxford== ===N.=== ===...)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">´mæskət</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 14: Dòng 8: =====Người đem lại phước, con vật đem lại phước==========Người đem lại phước, con vật đem lại phước=====- == Oxford==+ ==Chuyên ngành==- ===N.===+ {|align="right"- + | __TOC__+ |}+ === Oxford===+ =====N.==========A person, animal, or thing that is supposed to bring goodluck. [F mascotte f. mod. Prov. mascotto fem. dimin. of mascowitch]==========A person, animal, or thing that is supposed to bring goodluck. [F mascotte f. mod. Prov. mascotto fem. dimin. of mascowitch]=====22:10, ngày 7 tháng 7 năm 2008
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
