• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(từ Mỹ, cainozoic) kỷ thứ ba===== ===Tính từ=== =====Thuộc kỷ thứ ba===== ==Từ điển Oxford== ===(also Cainozoi...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">¸si:nə´zouik</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 15: Dòng 9:
    =====Thuộc kỷ thứ ba=====
    =====Thuộc kỷ thứ ba=====
    -
    == Oxford==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===(also Cainozoic, Caenozoic) adj. & n.===
    +
    {|align="right"
    -
     
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Oxford===
     +
    =====(also Cainozoic, Caenozoic) adj. & n.=====
    =====Geol.=====
    =====Geol.=====

    22:40, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /¸si:nə´zouik/

    Thông dụng

    Danh từ

    (từ Mỹ, cainozoic) kỷ thứ ba

    Tính từ

    Thuộc kỷ thứ ba

    Chuyên ngành

    Oxford

    (also Cainozoic, Caenozoic) adj. & n.
    Geol.
    Adj. of orrelating to the most recent era of geological time, marked bythe evolution and development of mammals, birds, and flowers.°Cf. Appendix II.
    N. this era (cf. MESOZOIC, PALAEOZOIC).[Gk kainos new + zoion animal]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X