• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Dài, dài dòng; làm buồn, làm chán===== ::a lengthy speech ::bài nói dài dòng ::a lengthy style ::v...)
    So với sau →

    18:03, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Dài, dài dòng; làm buồn, làm chán
    a lengthy speech
    bài nói dài dòng
    a lengthy style
    văn phong dài dòng

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Long, over-long, long-drawn(-out), protracted; endless,interminable, prolonged, long-winded, wordy, prolix, verbose,garrulous, talkative, loquacious, boring, dull, tedious: Heunderwent a lengthy operation for removal of the clot. Shelaunched into a lengthy description of the life cycle of a frog.

    Oxford

    Adj.

    (lengthier, lengthiest) 1 of unusual length.
    (ofspeech, writing, style, a speaker, etc.) tedious, prolix.
    Lengthily adv. lengthiness n.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X