• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Một âm tiết, đơn âm===== ==Từ điển Oxford== ===Adj.=== =====(of a word) having one syllable.===== =====(of a person or...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">¸mɔnəsi´læbik</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 12: Dòng 6:
    =====Một âm tiết, đơn âm=====
    =====Một âm tiết, đơn âm=====
    -
    == Oxford==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Adj.===
    +
    {|align="right"
    -
     
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Oxford===
     +
    =====Adj.=====
    =====(of a word) having one syllable.=====
    =====(of a word) having one syllable.=====

    01:42, ngày 8 tháng 7 năm 2008

    /¸mɔnəsi´læbik/

    Thông dụng

    Tính từ

    Một âm tiết, đơn âm

    Chuyên ngành

    Oxford

    Adj.
    (of a word) having one syllable.
    (of a person orstatement) using or expressed in monosyllables.
    Monosyllabically adv.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X