• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ (như) gizmo ( số nhiều gismos)=== =====(tiếng lóng) đồ dùng, đồ đạc===== ==Từ điển Oxford== ===N.=== =====(also gizmo)...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´gizmou</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 12: Dòng 6:
    =====(tiếng lóng) đồ dùng, đồ đạc=====
    =====(tiếng lóng) đồ dùng, đồ đạc=====
    -
    == Oxford==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===N.===
    +
    {|align="right"
    -
     
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Oxford===
     +
    =====N.=====
    =====(also gizmo) (pl. -os) sl. a gadget. [20th c.: orig.unkn.]=====
    =====(also gizmo) (pl. -os) sl. a gadget. [20th c.: orig.unkn.]=====
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]]
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]]

    02:15, ngày 8 tháng 7 năm 2008

    /´gizmou/

    Thông dụng

    Danh từ (như) gizmo ( số nhiều gismos)

    (tiếng lóng) đồ dùng, đồ đạc

    Chuyên ngành

    Oxford

    N.
    (also gizmo) (pl. -os) sl. a gadget. [20th c.: orig.unkn.]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X