• (Khác biệt giữa các bản)
    (Them phien am)
    (Sua phien am)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">/tʃʌnk/</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">tʃʌnk</font>'''/=====
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->

    02:51, ngày 23 tháng 7 năm 2008

    /tʃʌnk/

    Thông dụng

    Danh từ

    (thông tục) khúc (gỗ), khoanh (bánh, phó mát...)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lùn và chắc mập; ngựa lùn và chắc mập
    to bite off a big chunk
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vớ phải một việc hắc búa, phải giải quyết một việc khó khăn

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    khúc dữ liệu

    Nguồn khác

    Oxford

    N.

    A thick solid slice or piece of something firm or hard.
    A substantial amount or piece. [prob. var. of CHUCK(2)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X