• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Kẹo dẻo===== =====(thực vật học) thục quỳ===== == Từ điển Kinh tế == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====giống ...)
    (thêm phiên âm)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">ˈmɑrʃˌmɛloʊ, -ˌmæloʊ</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    18:33, ngày 28 tháng 7 năm 2008

    /ˈmɑrʃˌmɛloʊ, -ˌmæloʊ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Kẹo dẻo
    (thực vật học) thục quỳ

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    giống thục quỳ

    Nguồn khác

    Oxford

    N.

    A soft sweet made of sugar, albumen, gelatin, etc.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X