• (Khác biệt giữa các bản)
    (thêm phiên âm)
    (sửa lỗi phiên âm)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">ˈmiːtiəraɪt</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">´mi:tiə¸rait</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
     
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    09:13, ngày 8 tháng 9 năm 2008

    /´mi:tiə¸rait/

    Thông dụng

    Danh từ

    Đá trời; thiên thạch

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    vẩn thạch

    Oxford

    N.

    A fallen meteor, or fragment of natural rock or metal, thatreaches the earth's surface from outer space.
    Meteoritic adj.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X