• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 14: Dòng 14:
    | __TOC__
    | __TOC__
    |}
    |}
     +
    === Xây dựng===
     +
    =====uốn cong, bẻ cong, bẻ gấp, làm lệch=====
     +
    ===Cơ - Điện tử===
    ===Cơ - Điện tử===
    =====Uốn cong, bẻ cong, bẻ gấp, làm lệch=====
    =====Uốn cong, bẻ cong, bẻ gấp, làm lệch=====
    Dòng 32: Dòng 35:
    =====Tr. bend inwards; curve.=====
    =====Tr. bend inwards; curve.=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]]
    +
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]][[Category:Xây dựng]]

    16:24, ngày 29 tháng 9 năm 2008

    /in´flekt/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Bẻ cong vào trong; làm cong
    (âm nhạc) chuyển điệu
    (ngôn ngữ học) biến cách

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    uốn cong, bẻ cong, bẻ gấp, làm lệch

    Cơ - Điện tử

    Uốn cong, bẻ cong, bẻ gấp, làm lệch

    Kỹ thuật chung

    bẻ cong
    làm vênh
    làm vồng
    uốn
    uốn cong

    Oxford

    V.
    Tr. change the pitch of (the voice, a musical note, etc.).2 Gram. a tr. change the form of (a word) to express tense,gender, number, mood, etc. b intr. (of a word, language, etc.)undergo such change.
    Tr. bend inwards; curve.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X