• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(hoá học) dung môi; chất hoà tan===== =====Dụng cụ phân tích===== =====(tin học) thiết bị giải===== =====Ngư...)
    So với sau →

    21:17, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (hoá học) dung môi; chất hoà tan
    Dụng cụ phân tích
    (tin học) thiết bị giải
    Người kiên quyết, người quyết tâm

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    bộ giải

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    bộ giải góc rôto

    Nguồn khác

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    bộ thay đổi

    Giải thích VN: Bộ phận thay đổi dữ kiện từ một hình thức của hệ thống tọa độ này tới hệ tọa độ khác, cũng như thay đổi dữ kiện vị trí thành điện thế.

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bộ giải đồng bộ
    bộ phân giải
    bộ tạo sin-cosin
    chất hòa tan
    dung môi
    dụng cụ phân tích

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X