• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự đau đớn, sự phiền não, sự lo lắng===== =====Sự ốm đau bệnh tật, sự khổ sở===== ==Từ điển đồn...)
    So với sau →

    21:26, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự đau đớn, sự phiền não, sự lo lắng
    Sự ốm đau bệnh tật, sự khổ sở

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Illness, sickness, affliction, disease, disorder,indisposition, malady; disability, infirmity; malaise,queasiness: Granny's ailment has been diagnosed as influenza.

    Oxford

    N.

    An illness, esp. a minor one.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X