• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 28: Dòng 28:
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=radian radian] : National Weather Service
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=radian radian] : National Weather Service
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=radian&submit=Search radian] : amsglossary
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=radian&submit=Search radian] : amsglossary
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    17:14, ngày 25 tháng 2 năm 2009

    /´reidiən/

    Thông dụng

    Tính từ

    (toán học) Rađian

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    đơn vị góc

    Xây dựng

    rađian (đơn vị đo góc)

    Điện

    rađian

    Giải thích VN: Góc có đỉnh ở tâm vòng tròn giới hạn bởi một dây cung dài bằng bán kính của vòng tròn đó. Chu vi của vòng tròn bằng 2p radian và 1 radian xấp xỉ bằng 57018' (57 độ, 18 phút).

    Kỹ thuật chung

    rad (đơn vị góc phẳng)

    Oxford

    N.
    Geom. a unit of angle, equal to an angle at the centre of acircle the arc of which is equal in length to the radius.[RADIUS + -AN]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X