• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 7: Dòng 7:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
     +
    ===Toán & tin===
     +
    =====(vật lý ) kính viễn vọng khúc xạ=====
     +
    {|align="right"
    {|align="right"
    | __TOC__
    | __TOC__
    Dòng 32: Dòng 35:
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=refractor refractor] : Corporateinformation
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=refractor refractor] : Corporateinformation
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    17:37, ngày 25 tháng 2 năm 2009

    /ri´fræktə/

    Thông dụng

    Danh từ

    (vật lý) kính nhìn xa khúc xạ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (vật lý ) kính viễn vọng khúc xạ

    Xây dựng

    môi trường chiết quang
    thiết bị khúc xạ

    Điện tử & viễn thông

    bộ khúc xạ

    Điện lạnh

    máy khúc xạ
    vật khúc xạ

    Kỹ thuật chung

    thấu kính

    Oxford

    N.
    A refracting medium or lens.
    A telescope using a lensto produce an image.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X