• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 7: Dòng 7:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
     +
    ===Toán & tin===
     +
    =====(cơ học ) sunami, sóng lớn ở đại dương=====
     +
    {|align="right"
    {|align="right"
    | __TOC__
    | __TOC__
    Dòng 23: Dòng 26:
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=tsunami&submit=Search tsunami] : amsglossary
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=tsunami&submit=Search tsunami] : amsglossary
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Giao thông & vận tải]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Giao thông & vận tải]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    20:00, ngày 25 tháng 2 năm 2009

    /tsu´na:mi/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều tsunamis

    Sóng lớn (gây ra do động đất ngầm dưới nước), sóng do địa chấn, sóng thần

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (cơ học ) sunami, sóng lớn ở đại dương

    Giao thông & vận tải

    sóng địa chấn biển

    Kỹ thuật chung

    sóng thần

    Oxford

    N.
    (pl. tsunamis) a long high sea wave caused by underwaterearthquakes or other disturbances. [Jap. f. tsu harbour + namiwave]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X