• (Khác biệt giữa các bản)

    Admin (Thảo luận | đóng góp)
    (New page: ===Idioms=== =====To be churched ===== ::(Người đàn bà sau khi sinh)Chịu lễ giải cữ;(cặp vợ chồng mới cưới)dự lễ mi sa lần đầu tiên sau khi l...)
    So với sau →

    17:53, ngày 4 tháng 3 năm 2009

    Idioms

    To be churched
    (Người đàn bà sau khi sinh)Chịu lễ giải cữ;(cặp vợ chồng mới cưới)dự lễ mi sa lần đầu tiên sau khi làm lễ hôn phối

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X