• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự báo trước, điềm===== =====Sự có linh tính (về một điềm gở)===== =====(từ hiếm,nghĩa hiếm) sự đoán...)
    So với sau →

    23:16, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự báo trước, điềm
    Sự có linh tính (về một điềm gở)
    (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự đoán trước, lời tiên đoán

    Tính từ

    Báo trước, điềm (gở...)
    (từ hiếm,nghĩa hiếm) tiên đoán, tiên tri

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Apprehension, apprehensiveness, feeling, sense, misgiving,dread, suspicion, intuition, anxiety, fear: An atmosphere offoreboding filled the crypt.
    Premonition, augury, prophecy,prediction, prognostication, warning, foretoken, foreshadowing,presentiment, omen, sign, portent, intimation, forewarning,presage, advance word: I had a strange foreboding of horror asI entered the room.

    Oxford

    N.

    An expectation of trouble or evil; a presage or omen.
    Forebodingly adv.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X