• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Nội động từ ( (thường) + .in)=== =====Vốn có ở (ai...) (đức tính)===== =====Vốn thuộc về (ai...), vốn gắn liền với (ai)...)
    So với sau →

    05:38, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Nội động từ ( (thường) + .in)

    Vốn có ở (ai...) (đức tính)
    Vốn thuộc về (ai...), vốn gắn liền với (ai) (quyền lợi)

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    cố hữu
    thuộc về: bản thân

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bản thân
    sẵn có
    thuộc về

    Oxford

    V.intr.

    (often foll. by in) 1 exist essentially or permanentlyin (goodness inheres in that child).
    (of rights etc.) bevested in (a person etc.). [L inhaerere inhaes- (as IN-(2),haerere to stick)]

    Tham khảo chung

    • inhere : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X