• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(thông tục) sự chạy trốn, sự trốn thoát (kẻ trộm)===== ::to make a getaway ::chạy trốn, trốn th...)
    So với sau →

    09:17, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (thông tục) sự chạy trốn, sự trốn thoát (kẻ trộm)
    to make a getaway
    chạy trốn, trốn thoát

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Escape, flight, retreat: The prisoners made their getawayin a van. Lady Fenella was so boring I couldn't wait to make mygetaway.

    Oxford

    N.

    An escape, esp. after committing a crime.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X