• Revision as of 22:38, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /ri´sɔljubl/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có thể phân giải
    Có thể giải quyết (vấn đề)

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    giải được

    Oxford

    Adj.
    That can be resolved.
    (foll. by into) analysable. [Fr‚soluble or L resolubilis (as RESOLVE, after soluble)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X