• Revision as of 03:41, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´kʌntrimən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người nông thôn
    Người đồng xứ, người đồng hương

    Chuyên ngành

    Oxford

    N.
    (pl. -men; fem. countrywoman, pl. -women) 1 a personliving in a rural area.
    A (also fellow-countryman) a personof ones own country or district. b (often in comb.) a personfrom a specified country or district (north-countryman).

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X