• Revision as of 03:45, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´hæη¸glaidə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Khung giống như chiếc diều trong môn bay lượn

    Chuyên ngành

    Oxford

    N.
    A frame with a fabric aerofoil stretched over it, from whichthe operator is suspended and controls flight by body movement.
    Hang-glide v.intr. hang-gliding n.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X