• Revision as of 20:09, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /¸intrə´vi:nəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    (giải phẫu) trong tĩnh mạch

    Chuyên ngành

    Y học

    trong tĩnh mạch

    Oxford

    Adj.
    In or into a vein or veins.
    Intravenously adv. [INTRA-+ L vena vein]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X