• Revision as of 18:08, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /¸di:kə´miʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Việc cho chiếc tàu khỏi làm việc

    Chuyên ngành

    Oxford

    V.tr.
    Close down (a nuclear reactor etc.).
    Take (a ship)out of service.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X