• Revision as of 23:55, ngày 22 tháng 12 năm 2007 by Lunapark (Thảo luận | đóng góp)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Nụ cười ngớ ngẩn, nụ cười tự mãn, nụ cười điệu

    Nội động từ

    Cười điệu, cười tự mãn, cười ngớ ngẩn

    Hình Thái Từ

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Leer, sneer, grin, grimace, simpering smile: Wipe thatconceited smirk off your face.
    V.
    Sneer, grimace, leer: Instead of saying, 'I told youso', he just stood there smirking.

    Oxford

    N. & v.

    N. an affected, conceited, or silly smile.
    V.intr.put on or wear a smirk.
    Smirker n. smirkingly adv. smirkyadj. smirkily adv. [OE sme(a)rcian]

    Tham khảo chung

    • smirk : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X