Soạn thành kịch, viết thành kịch (một cuốn tiểu thuyết...)
Kịch hoá, làm thành bi thảm, làm to chuyện
Nội động từ
Được soạn thành kịch, được viết thành kịch
Đồng nghĩa Tiếng Anh
V.
Exaggerate, overplay, overstate, overdo, make a productionor show (out) of, Colloq lay it on (thick), pile it on, ham(something or it) up: He always dramatizes everything way outof proportion.
Oxford
V.
(also -ise) 1 a tr. adapt (a novel etc.) to form a stageplay. b intr. admit of such adaptation.
Tr. make a drama ordramatic scene of.
Tr. (also absol.) express or react to in adramatic way.
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Liên hệ Tài trợ & Hợp tác nội dung
Hotline: 0942 079 358
Email: thanhhoangxuan@vccorp.vn