• Revision as of 03:49, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /¸ɔktə´hi:drən/

    Thông dụng

    Tính từ

    (toán học) hình tám mặt

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    hình tám mặt

    Kỹ thuật chung

    khối tám mặt
    regular octahedron
    khối tám mặt đều

    Oxford

    N.
    (pl. octahedrons or octahedra) 1 a solid figure containedby eight (esp. triangular) plane faces.
    A body, esp. acrystal, in the form of a regular octahedron.
    Octahedral adj. [Gk oktaedron (as OCTA-,-HEDRON)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X